quân trang
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Trang bị, đồ dùng của quân đội: Chỉ toàn bộ các vật dụng, trang phục và thiết bị cá nhân được cấp phát tiêu chuẩn cho quân nhân, bao gồm quần áo, giày dép, mũ, ba lô và các vật dụng cá nhân thiết yếu khác phục vụ cho sinh hoạt, huấn luyện và tác chiến.
- Quân phục: Một bộ phận chính của quân trang, chỉ trang phục thống nhất, đặc trưng theo quy định của một quân đội, thường thể hiện quân chủng, cấp bậc.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Bộ đội được cấp phát đầy đủ quân trang trước khi lên đường nhập ngũ.
- Quân trang của anh lính mới còn rất mới và gọn gàng.
- Công tác hậu cần đảm bảo quân trang, quân dụng cho chiến sĩ nơi biên giới.
Các cách sử dụng nâng cao
"Quân trang, quân dụng": Cụm từ thường đi đôi để chỉ toàn bộ trang bị (quân trang) và dụng cụ, vũ khí (quân dụng) của người lính.
- Đơn vị phải kiểm tra lại toàn bộ quân trang, quân dụng trước khi hành quân.
"Chuẩn bị quân trang": Chỉ việc sắp xếp, kiểm tra và mang theo đầy đủ trang bị cá nhân.
- Chiến sĩ đang tích cực chuẩn bị quân trang cho đợt diễn tập dài ngày.
Biến thể và từ liên quan
Quân phục (danh từ): Trang phục quân đội, là một phần của quân trang.
- Bộ quân phục mới được thiết kế thoải mái và tiện lợi hơn.
Quân dụng (danh từ): Dụng cụ, trang thiết bị (thường không phải là vũ khí) phục vụ cho quân đội.
- Xe tải chở đầy quân dụng tiếp tế cho đơn vị phía trước.
Trang bị (danh từ): Từ rộng hơn, chỉ các đồ dùng, thiết bị được cung cấp cho một cá nhân hoặc đơn vị để thực hiện nhiệm vụ.
Từ đồng nghĩa
- Trang bị cá nhân: Chỉ các đồ dùng được cấp cho từng người lính.
- Đồ dùng quân sự: Cách nói chung về các vật dụng dùng trong quân đội.
Cụm từ liên quan
Cấp phát quân trang: Hành động cung cấp trang bị cho quân nhân.
- Hôm nay, đơn vị sẽ tiến hành cấp phát quân trang mùa đông.
Kiểm tra quân trang: Việc xem xét, đánh giá tính đầy đủ và chất lượng trang bị của quân nhân.
- Việc kiểm tra quân trang được tiến hành đều đặn hằng tuần.
- Nh. Quân phục.